splay

/splei/
tính từ
  1. rộng, bẹt, loe
    • splay mouth
      miệng loe, miệng rộng
  2. quay ra ngoài
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vụng về; xấu xí
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) méo; xiên
danh từ
  1. sự mở rộng, sự lan rộng
  2. mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa...)
ngoại động từ
  1. mở rộng, làm lan rộng
  2. tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào...)
  3. làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa...)
nội động từ
  1. có mặt xiên
  2. xiên đi, nghiêng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

splay
The cat splayed its toes while stretching on the rug.