Videosalvage

/'sælvidʤ/

Học cách sử dụng từ salvage trong tiếng Anh một cách chính xác qua bài học ngắn gọn này. Từ này không chỉ mang nghĩa cứu hộ tàu trong các vụ đắm tàu còn được dùng linh hoạt để chỉ việc cứu vãn các mối quan hệ hoặc tận dụng giá trị còn lại từ những thất bại. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dạng danh từ, động từ, những thuật ngữ chuyên ngành quan trọng như salvage value hay salvage operation. Đừng bỏ lỡ các dụ thực tế thành ngữ thú vị để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Mời bạn theo dõi bài học ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

salvage
The salvage team carefully recovers crates from the sunken ship's deck.