schedule

/'ʃedju:/

schedule từ rất thường gặp khi nói về lịch trình, thời gian biểu, cuộc họp, dự án hay chuyến đi. Điểm cốt lõi của từ này một kế hoạch gắn với thời gian cụ thể: khi nào việc diễn ra, hoặc một việc cần hoàn thành theo mốc nào. Nhưng schedule không chỉ danh từ. còn động từ nghĩa lên lịch, sắp xếp thời gian”, các cụm như on schedule, behind schedule, ahead of schedule giúp bạn nói rất tự nhiên về tiến độ. Video cũng gợi mở cách phân biệt schedule với timetable, agenda plan. Xem bài học đầy đủ để dùng schedule chính xác hơn trong câu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "schedule"

Từ có nhắc đến "schedule"

schedule
She checks her schedule on the calendar.