Videostagnation

/'stægnənsi/ Cách viết khác : (stagnation) /stæg'nikələs/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ stagnation cách sử dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau từ kinh tế đến đời sống. Video sẽ giải thích các nghĩa chính như sự đình trệ phát triển, tình trạng ứ đọng chất lỏng sự trì trệ về mặt trí tuệ. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ chuyên ngành như economic stagnation hay stagnation point, cùng các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stagnation"

stagnation
The pond's stagnation is evident from the thick green algae covering its surface.