Videotrể

Trong tiếng Việt, từ trể một động từ thú vị dùng để miêu tả hành động bĩu môi hoặc làm bộ mặt hờn dỗi. Từ này thường mang sắc thái nhẹ nhàng, đáng yêu hay được dùng để nói về trẻ em hoặc những người đang làm nũng trong các tình huống giao tiếp thân mật. Bài học này sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, cách phân biệt với các từ gần nghĩa đặc biệt tránh nhầm lẫn với từ trễ mang nghĩa muộn giờ. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ trể một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trể
Đứa bé trể môi vì mẹ không cho ăn kẹo.