Videovạt

Từ vạt một từ đa nghĩa thú vị trong tiếng Việt, xuất hiện phổ biến từ trang phục hằng ngày đến công việc đồng áng thủ công. Video này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng khi nào vạt đóng vai trò danh từ chỉ thân áo hay mảnh đất, khi nào động từ chỉ hành động đẽo gọt. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế như vạt dừa, vạt nắng hay thành ngữ chắp vạt áo sờn để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ vạt chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vạt
Một người nông dân đang cấy lúa trên một vạt ruộng.