vạt

  1. 1 d. 1 Thân áo. Sửa lại vạt áo. Vạt trước. Vạt sau. 2 Mảnh đất trồng trọt hình dải dài. Vạt ruộng. Mạ gieo thành từng vạt. Vạt đất trồng rau. Vạt rừng non.
  2. 2 (ph.). x. vạc3.
  3. 3 đg. Đẽo xiên. Vạt nhọn chiếc đòn xóc. Dùng dao vạt dừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vạt
Một người nông dân đang cấy lúa trên một vạt ruộng.