vạt

Học thuật
Thân thiện
vạt

Một người nông dân đang cấy lúa trên một vạt ruộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần vải của áo quần: Chỉ phần thân chính của một chiếc áo, thường được chia thành vạt trước vạt sau.
    • Mảnh đất dài hẹp: Chỉ một mảnh đất hình dạng dải dài, thường dùng để canh tác hoặc trồng trọt.
  2. Động từ:

    • Đẽo, cắt xiên: Hành động dùng dao, rựa để chặt hoặc gọt một vật thành hình xiên, thường để tạo đầu nhọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vạt áo của ấy bị bung nút. (Phần thân áo của ấy bị bung nút.)
    • Gia đình tôi một vạt ruộng nhỏcuối làng. (Gia đình tôi một mảnh ruộng dài nhỏcuối làng.)
    • Người nông dân gieo mạ thành từng vạt thẳng hàng. (Người nông dân gieo mạ thành từng dải đất thẳng hàng.)
  • Động từ:

    • Anh ấy dùng dao vạt nhọn đầu chiếc cọc tre. (Anh ấy dùng dao đẽo xiên để tạo đầu nhọn cho chiếc cọc tre.)
    • Để lấy nước dừa, người ta thường vạt một gócphần cuống. (Để lấy nước dừa, người ta thường cắt xiên một gócphần cuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vạt áo": thường dùng để chỉ phần thân áo phía trước, có thể dùng trong các cụm như "vạt áo dài", "vạt áo sơ mi".
  • "Vạt đất": thường chỉ những mảnh đất nhỏ, dài, không hình dạng vuông vức rõ ràng, dụ như "vạt đất bờ mương", "vạt đất ven đồi".
Biến thể từ gần giống
  • Vạt nắng (danh từ): chỉ một dải ánh sáng mặt trời chiếu xuống.
    • Một vạt nắng chiếu xiên qua khe cửa.
  • Vạc (danh từ, phương ngữ): một biến thể phát âm địa phương của "vạt", có thể dùng với nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (áo): Thân áo, áo (đối với áo dài).
  • Danh từ (đất): Dải đất, mảnh đất, thửa đất, luống đất.
  • Động từ: Đẽo, gọt, chặt xiên, xén.
Các cụm từ liên quan
  • Vạt cỏ: cắt ngang một đám cỏ.
    • Máy cắt đang vạt cỏ trên bãi đất trống.
  • Vạt đầu: (thông tục) chỉ hành động phê bình, mắng mỏ ai đó một cách thẳng thừng.
    • Anh ta bị sếp vạt đầu đi làm muộn.
Thành ngữ liên quan
  • Chắp vạt áo sờn: (thành ngữ ) chỉ sự chắp , tần tiện trong cuộc sống khó khăn.
    • Thời bao cấp, nhiều người phải chắp vạt áo sờn để mặc.
vạt

Một người nông dân đang cấy lúa trên một vạt ruộng.

  1. 1 d. 1 Thân áo. Sửa lại vạt áo. Vạt trước. Vạt sau. 2 Mảnh đất trồng trọt hình dải dài. Vạt ruộng. Mạ gieo thành từng vạt. Vạt đất trồng rau. Vạt rừng non.
  2. 2 (ph.). x. vạc3.
  3. 3 đg. Đẽo xiên. Vạt nhọn chiếc đòn xóc. Dùng dao vạt dừa.