vạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần vải của áo quần: Chỉ phần thân chính của một chiếc áo, thường được chia thành vạt trước và vạt sau.
- Mảnh đất dài và hẹp: Chỉ một mảnh đất có hình dạng dải dài, thường dùng để canh tác hoặc trồng trọt.
Động từ:
- Đẽo, cắt xiên: Hành động dùng dao, rựa để chặt hoặc gọt một vật thành hình xiên, thường là để tạo đầu nhọn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Vạt áo của cô ấy bị bung nút. (Phần thân áo của cô ấy bị bung nút.)
- Gia đình tôi có một vạt ruộng nhỏ ở cuối làng. (Gia đình tôi có một mảnh ruộng dài nhỏ ở cuối làng.)
- Người nông dân gieo mạ thành từng vạt thẳng hàng. (Người nông dân gieo mạ thành từng dải đất thẳng hàng.)
Động từ:
- Anh ấy dùng dao vạt nhọn đầu chiếc cọc tre. (Anh ấy dùng dao đẽo xiên để tạo đầu nhọn cho chiếc cọc tre.)
- Để lấy nước dừa, người ta thường vạt một góc ở phần cuống. (Để lấy nước dừa, người ta thường cắt xiên một góc ở phần cuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vạt áo": thường dùng để chỉ phần thân áo phía trước, có thể dùng trong các cụm như "vạt áo dài", "vạt áo sơ mi".
- "Vạt đất": thường chỉ những mảnh đất nhỏ, dài, không có hình dạng vuông vức rõ ràng, ví dụ như "vạt đất bờ mương", "vạt đất ven đồi".
Biến thể và từ gần giống
- Vạt nắng (danh từ): chỉ một dải ánh sáng mặt trời chiếu xuống.
- Một vạt nắng chiếu xiên qua khe cửa.
- Vạc (danh từ, phương ngữ): một biến thể phát âm địa phương của "vạt", có thể dùng với nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (áo): Thân áo, tà áo (đối với áo dài).
- Danh từ (đất): Dải đất, mảnh đất, thửa đất, luống đất.
- Động từ: Đẽo, gọt, chặt xiên, xén.
Các cụm từ liên quan
- Vạt cỏ: cắt ngang một đám cỏ.
- Máy cắt đang vạt cỏ trên bãi đất trống.
- Vạt đầu: (thông tục) chỉ hành động phê bình, mắng mỏ ai đó một cách thẳng thừng.
- Anh ta bị sếp vạt đầu vì đi làm muộn.
Thành ngữ liên quan
- Chắp vạt áo sờn: (thành ngữ cũ) chỉ sự chắp vá, tần tiện trong cuộc sống khó khăn.
- Thời bao cấp, nhiều người phải chắp vạt áo sờn để mặc.
- 1 d. 1 Thân áo. Sửa lại vạt áo. Vạt trước. Vạt sau. 2 Mảnh đất trồng trọt hình dải dài. Vạt ruộng. Mạ gieo thành từng vạt. Vạt đất trồng rau. Vạt rừng non.
- 2 (ph.). x. vạc3.
- 3 đg. Đẽo xiên. Vạt nhọn chiếc đòn xóc. Dùng dao vạt dừa.