Videovệ

Trong tiếng Việt, từ vệ mang nhiều ý nghĩa phong phú từ lịch sử đến đời sống hằng ngày. Video này sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa của vệ, từ một đơn vị quân đội cổ hay lực lượng Vệ quốc quân, đến cách dùng để chỉ rìa, mép của sự vật như vệ đường hay vệ . Chúng ta cũng sẽ khám phá các từ ghép Hán Việt mang yếu tố bảo vệ như vệ sinh, vệ quốc tìm hiểu về địa danh sông Vệ tại Quảng Ngãi. Hãy cùng xem bài học để làm chủ cách sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vệ
Một người đàn ông đang quét vệ đường.