Videovacancy

/'veikənsi/

Học cách sử dụng danh từ vacancy trong tiếng Anh để mô tả các vị trí công việc còn trống, khoảng trống không gian hoặc trạng thái tâm trí đãng. Bài học cung cấp các dụ thực tế giúp bạn nắm vững cách dùng từ này trong môi trường công sở đời sống hàng ngày. Bạn sẽ được tìm hiểu về các cụm từ phổ biến như tỷ lệ trống hay cách diễn đạt việc lấp đầy một vị trí khuyết. Đừng bỏ lỡ các từ đồng nghĩa cách phân biệt với tính từ liên quan để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vacancy
The hotel has a vacancy sign in the window.