Videovanguard

/'vængɑ:d/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ vanguard trong tiếng Anh, một danh từ mạnh mẽ dùng để chỉ những người hoặc tổ chức đi tiên phong. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt nghĩa gốc trong quân sự nghĩa bóng trong các phong trào xã hội hay nghiên cứu khoa học hiện đại. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cấu trúc câu phổ biến, từ đồng nghĩa như pioneer hay trailblazer, cách dùng tính từ vanguardist. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "vanguard"

vanguard
The company's new research division is at the vanguard of sustainable technology.