vibrant

/'vaibrənt/

Từ vibrant một tính từ đa năng trong tiếng Anh, không chỉ dùng để mô tả những màu sắc rực rỡ, thu hút sự chú ý còn khắc họa sinh động tính cách con người bầu không khí của một địa danh. Khi bạn nói về một thành phố sôi động hay một giáo viên nhiệt huyết, từ này mang lại một cảm giác tràn đầy năng lượng sức sống mãnh liệt các từ cơ bản khác khó lòng truyền tải hết được. Tuy nhiên, bạn đã bao giờ nghe từ này được dùng để mô tả âm thanh hay một cảm giác rung động chưa? Ngoài các lớp nghĩa phổ biến, cấu trúc nâng cao như vibrant with something sẽ giúp câu văn của bạn trở nên tinh tế giàu hình ảnh hơn rất nhiều. Hãy cùng khám phá cách phối hợp từ này với các danh từ khác nhau phân biệt với những từ đồng nghĩa như vivid hay lively trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

vibrant
The artist used vibrant colors to paint a sunset.