Videowidely

/'waidli/

Học cách sử dụng phó từ widely để nâng cao khả năng diễn đạt tiếng Anh của bạn. Từ này không chỉ đơn thuần rộng rãi còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa quan trọng khác trong giao tiếp văn viết học thuật. Video sẽ hướng dẫn bạn cách dùng widely để chỉ mức độ khác biệt lớn, sự phổ biến khắp nơi, hay thậm chí sự phân bố thưa thớt. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ cố định như widely available hay widely regarded qua các dụ thực tế sinh động. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

widely
She planted the flowers widely apart in the garden.