widely

/'waidli/
phó từ
  1. nhiều, xa
    • widely separated
      cách xa nhau nhiều
    • to differ widely in opinions
      ý kiến khác nhau nhiều
  2. rộng r i, khắp ni
    • it is widely known that...
      khắp ni người ta đều biết rằng..., đâu đâu người ta cũng biết rằng...
  3. thưa, thưa thớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

widely
She planted the flowers widely apart in the garden.