idly

/'aildli/
phó từ
  1. ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
  2. vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng
  3. không đâu, vẩn , vu vơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "idly"

Từ có nhắc đến "idly"

idly
She sat idly on the park bench, watching the ducks swim by.