vigorous

/'vigərəs/
tính từ
  1. mạnh khoẻ, cường tráng
    • vigorous youth
      tuổi thanh niên cường tráng
  2. mãnh liệt, mạnh mẽ
    • a vigorous attack
      một cuộc tấn công mãnh liệt
    • a vigorous protest
      sự phản kháng mạnh mẽ
  3. đầy khí lực
    • a vigorous style
      lối văn đầy khí lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "vigorous"

Từ có nhắc đến "vigorous"

vigorous
A vigorous hiker climbs the steep mountain trail.