violin

/,vaiə'lin/
danh từ
  1. (âm nhạc) đàn viôlông
  2. người chơi viôlông (trong một dàn nhạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "violin"

Từ có nhắc đến "violin"

violin
A young musician plays a violin in a sunlit room.