vipère

Học thuật
Thân thiện
vipère

Une vipère se réchauffe sur un rocher ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rắn vipe: Một loài rắn độc thuộc họ Viperidae, thường đầu hình tam giác răng nanh dài có thể xếp lại được.
    • Người độc ác, người hiểm độc: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ một người, thườngphụ nữ, tính cách xấu xa, hay nói xấu gây hại cho người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il faut faire attention aux vipères dans cette région montagneuse. (Phải cẩn thận với rắn vipe ở vùng núi này.)
    • Cette femme est une vraie vipère, elle dit du mal de tout le monde. (Người phụ nữ đó đúngmột con rắn độc, ta nói xấu tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "langue de vipère": (thành ngữ) lưỡi độc, chỉ người hay nói xấu, vu khống người khác.
    • Méfie-toi d'elle, elle a une langue de vipère. (Hãy coi chừng cô ta, cô ta cái lưỡi độc đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Vipérin(e) (tính từ): thuộc về hoặc giống rắn vipe.
    • Un venin vipérin. (Nọc độc của rắn vipe.)
  • Vipéreau (danh từ giống đực): rắn vipe con.
Từ đồng nghĩa
  • Serpent venimeux: rắn độc.
  • Méchante personne: người xấu tính, độc ác (cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Chauffer une vipère dans son sein: (nuôi ong tay áo) giúp đỡ một người sau này sẽ phản bội lại mình.
    • En lui confiant ce secret, j'ai chauffé une vipère dans mon sein. (Bằng việc tin tưởng kể bí mật cho hắn, tôi đã nuôi ong tay áo.)
vipère

Une vipère se réchauffe sur un rocher ensoleillé.

{{rắn hổ mang}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) rắn vipe
  2. (nghĩa bóng) người độc ác
    • langue de vipère
      xem langue

Từ chứa "vipère"