visuel

tính từ
  1. (thuộc) thị giác
    • Organes visuels
      cơ quan thị giác
    • Mémoire visuelle
      trí nhớ thị giác
danh từ giống đực
  1. tâm, hồng tâm, điểm đen (bia tập bắn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "visuel"

Từ có nhắc đến "visuel"

visuel
Un enfant a une mémoire visuelle très développée.