fusel

Học thuật
Thân thiện
fusel

L'huile de fusel est un sous-produit de la distillation de l'alcool.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dầu rượu tạp: Một hỗn hợp các rượu bậc cao (như amyl alcohol, butyl alcohol) các hợp chất khác, là sản phẩm phụ không mong muốn trong quá trình lên men rượu. có mùi khó chịu có thể gây độc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le fusel donne un mauvais goût aux eaux-de-vie de mauvaise qualité. (Dầu rượu tạp tạo ra vị khó chịu cho các loại rượu mạnh chất lượng kém.)
    • Il faut éliminer le fusel lors de la distillation pour obtenir un alcool pur. (Phải loại bỏ dầu rượu tạp trong quá trình chưng cất để thu được rượu tinh khiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huile de fusel": Cách gọi , đồng nghĩa với "fusel".
    • L'huile de fusel est un sous-produit de la fermentation alcoolique. (Dầu rượu tạpmột sản phẩm phụ của quá trình lên men rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Huile de fusel (cụm danh từ giống cái): Dầu rượu tạp (cách gọi , đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Huile de fusel: Dầu rượu tạp.
  • Alcools supérieurs: Các rượu bậc cao (thành phần chính của fusel).
fusel

L'huile de fusel est un sous-produit de la distillation de l'alcool.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) dầu rượu tạp (cũng huile de fusel)

Từ gần giống

Từ chứa "fusel"