vocable

/'voukəbl/
danh từ giống đực
  1. từ ngữ
    • Tous les vocables d'une langue
      tất cả từ ngữ của một ngôn ngữ
  2. (tôn giáo) tên thánh bảo trợ
    • Eglise sous le vocable de saint Jean
      nhà thờ lấy tên thánh bảo trợ là Gioan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vocable"

vocable
L'étudiant apprend un nouveau vocable dans son manuel.