volant

/'voulənt/
Học thuật
Thân thiện
volant

A bird is depicted in volant on the coat of arms.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Động vật học):
    • Bay, có thể bay: Dùng để mô tả động vật, đặc biệt chim hoặc côn trùng, khả năng bay lượn.
  2. Tính từ (Thơ ca/Văn chương):
    • Nhanh nhẹn, nhanh, linh hoạt: Dùng để mô tả một cái đó di chuyển hoặc hoạt động một cách nhanh chóng nhẹ nhàng, thường với vẻ duyên dáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Động vật học):

    • The museum displayed a fossil of a volant reptile. (Bảo tàng trưng bày hóa thạch của một loài bò sát biết bay.)
    • Bats are volant mammals. (Dơi loài động vật biết bay.)
  • Tính từ (Thơ ca/Văn chương):

    • Her volant fingers danced across the piano keys. (Những ngón tay nhanh nhẹn của ấy nhảy múa trên các phím đàn piano.)
    • He moved with a volant grace across the stage. (Anh ấy di chuyển với sự duyên dáng nhanh nhẹn trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong huy hiệu học (Heraldry): "Volant" mô tả một con chim đang được vẽ hoặc khắc họa trong tư thế đang bay, thường ngang.
    • The family crest featured an eagle volant. (Huy hiệu gia đình hình một con đại bàng đang bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Volantly (trạng từ): Một cách nhanh nhẹn, một cách linh hoạt.
    • The dancer moved volantly. ( công di chuyển một cách nhanh nhẹn.)
  • Volitation (danh từ): Hành động bay; khả năng bay.
    • The volitation of birds is a marvel of nature. (Khả năng bay của chim một kỳ quan của tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Bay, có thể bay: Flying, airborne, winged.
  • Nhanh nhẹn: Agile, nimble, fleet, swift.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "volant".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "volant".

volant

A bird is depicted in volant on the coat of arms.

tính từ
  1. (động vật học) bay, có thể bay
  2. (thơ ca) nhanh nhẹn, nhanh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống