volant

/'voulənt/
tính từ
  1. bay
    • écureuil volant
      sóc bay
  2. bay phấp phới
    • Robe volante
      áo bay phấp phới
  3. thả lửng
    • Corde volante
      dây thừng thả lửng
  4. tháo được, di chuyển được
    • Cloison volante
      bức vách tháo được
    • Escalier volant
      thang di chuyển được
  5. lưu động
    • Camp volant
      trại lưu động
  6. (y học) như épidémique
    • Maladie volante
      bệnh dịch
    • feuille volante
      xem feuille
    • forteresse volante
      xem forteresse
    • petite vérole volante
      (y học) thủy đậu
    • poisson volant
      (động vật học) cá chuồn
danh từ giống đực
  1. cầu lông, trò chơi cầu lông
    • Jouer au volant
      chơi cầu lông
  2. diềm
    • Volant de rideau
      diềm màn
  3. (cơ học) bánh đà
    • Volant denté
      bánh đà răng
  4. tay lái ôtô, sự cầm lái ôtô
    • Volant de commande
      vôlăng điều khiển
    • Volant à plateau de friction
      vôlăng đĩa ma sát
  5. sào nhựa bẫy chim
  6. tờ ra (ở sổ cuống lưu)
  7. cánh (cối xay gió)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "volant"

volant
Une femme tient le volant de sa voiture sur une route de campagne.