violent

/'vaiələnt/
tính từ
  1. mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
    • violent wind
      gió dữ
  2. hung tợn, hung bạo
    • a violent man
      người hung bạo
    • to lay violent hands on somebody
      (pháp ) hành hung ai
    • to lay violent hands on something
      (pháp ) cưỡng đoạt cái
    • to resort to violent means
      dùng đến bạo lực
  3. kịch liệt, quá khích, quá đáng
    • violent words
      những lời quá khích
    • violent colours
      màu sắc quá sặc sỡ
    • in a violent hurry
      rất vội, rất khẩn cấp
    • violent death
      cái chết bất đắc kỳ tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "violent"

violent
A violent storm lashed the coastal town.