volume

/'vɔljum/
Học thuật
Thân thiện
volume

Un livre de la bibliothèque contient plusieurs volumes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tập, cuốn, quyển (sách): Một phần vậthoặc đơn vị của một tác phẩm in, thường được đóng riêng.
    • Khối lượng, thể tích, dung tích: Số đo không gian ba chiều một vật chiếm giữ hoặc có thể chứa đựng.
    • Âm lượng: Độ to nhỏ của âm thanh.
    • Khối (nghệ thuật): Sự biểu hiện khối lượng, độ đầy đặn của một hình thể trong hội họa hoặc điêu khắc.
Ví dụ sử dụng
  • Tập sách:

    • Il a publié le premier volume de sa trilogie. (Anh ấy đã xuất bản tập đầu tiên của bộ ba tác phẩm.)
    • Cette encyclopédie compte vingt volumes. (Bộ bách khoa toàn thư này hai mươi cuốn.)
  • Thể tích/Khối lượng:

    • Le volume de cette boîte est d'un mètre cube. (Thể tích của cái hộp nàymột mét khối.)
    • Le volume des exportations a augmenté. (Khối lượng xuất khẩu đã tăng.)
  • Âm lượng:

    • Baisse le volume de la télévision, s'il te plaît. (Hãy giảm âm lượng ti vi đi, làm ơn.)
    • Le volume de sa voix était à peine audible. (Âm lượng giọng nói của anh ta hầu như không nghe thấy.)
  • Khối (nghệ thuật):

    • Le peintre joue avec les volumes et la lumière. (Họa chơi đùa với các khối ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire du volume (thân mật): Làm ra vẻ quan trọng, làm bộ, phô trương.

    • Il aime bien faire du volume en réunion. (Anh ta thích làm ra vẻ quan trọng trong cuộc họp.)
  • Écrire des volumes à quelqu'un: Viết cho ai đó rất nhiều, từng tập thơ (nghĩa bóng: viết dài dòng).

    • Il pourrait lui écrire des volumes sur son amour. (Anh ta có thể viết cho ấy từng tập thơ về tình yêu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Volumineux (tính từ): Cồng kềnh, chiếm nhiều chỗ; đồ sộ (tác phẩm).

    • Un paquet volumineux. (Một kiện hàng cồng kềnh.)
    • Un ouvrage volumineux. (Một tác phẩm đồ sộ.)
  • Volumétrie (danh từ giống cái): Phép đo thể tích; sự phân bố khối lượng.

  • Avolume (tính từ): (Thuộc về) thể tích.
Từ đồng nghĩa
  • Tập sách: Tome, livre, ouvrage.
  • Thể tích: Capacité, contenance, encombrement.
  • Âm lượng: Sonie, puissance sonore.
  • Khối lượng: Masse, quantité, importance.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp hình thành từ "volume" với vai tròđộng từ. "Volume" chủ yếudanh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Parler à mi-volume: Nói nửa vời, nói nhỏ.
  • Prendre du volume: Trở nên to hơn, phình ra; (nghĩa bóng) trở nên quan trọng hơn.
    • La pâte à pain prend du volume en levant. (Bột bánh mì nở to ra khi ủ.)
    • Cette affaire prend du volume. (Vụ việc này đang trở nên quan trọng hơn.)
volume

Un livre de la bibliothèque contient plusieurs volumes.

danh từ giống đực
  1. tập, cuốn, quyển (sách)
    • Ouvrage en deux volumes
      tác phẩm hai tập
    • Bibliothèque qui s'enrichit de trente mille volumes
      thư viện nhập thêm ba vạn cuốn sách
  2. khối lượng, thể tích, dung tích{{volumes}}
    • Le volume d'une pierre
      khối lượng tảng đá
    • Le volume de la production
      khối lượng sản xuất
    • Volume du trafic
      khối lượng vận chuyển
    • Volume de la sphère
      thể tích hình cầu
    • Volume apparent
      thể tích biểu kiến
    • Volume de carène
      thể tích lòng tàu, thể tích choán nước
    • Volume du cylindre
      thể tích xy lanh
    • Volume de la cylindrée
      thể tích làm việc của xy lanh
    • Volume sur pied
      thể tích gốc (cây)
    • Volume plein
      thể tích tròn (gỗ)
    • Volume d'un bassin
      dung tích cái bể
  3. lưu lượng (con sông...)
  4. (vật lí) âm lượng
  5. (nghệ thuật) khối
    • écrire des volumes à quelqu'un
      viết cho ai từng tập thơ
    • faire du volume
      (thân mật) làm bộ