voyance

danh từ giống cái
  1. tài thiên nhãn (nhìn thấu suốt quá khứ vị lai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "voyance"

voyance
Une femme pratique la voyance en lisant les lignes de la main.