vulgarise
/'vʌlgəraiz/ Cách viết khác : (vulgarise) /'vʌlgəraiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Thông tục hóa, tầm thường hóa: Làm cho một cái gì đó trở nên thô tục, thiếu tinh tế hoặc làm giảm giá trị, phẩm chất của nó xuống mức phổ biến, thông thường.
- Phổ biến hóa (theo hướng dung tục): Khiến một ý tưởng, kiến thức phức tạp trở nên dễ hiểu và phổ biến rộng rãi, nhưng thường với hàm ý rằng việc này làm mất đi sự tinh tế, sâu sắc hoặc tính chính xác ban đầu.
Ví dụ sử dụng
- (Một số chương trình TV có xu hướng thông tục hóa các sự kiện lịch sử phức tạp để giải trí.)
- (Các nhà phê bình cáo buộc tác giả đã tầm thường hóa văn học cổ điển trong bản chuyển thể hiện đại của ông.)
- (Lý thuyết khoa học đã bị phổ biến hóa một cách dung tục trong bài báo tạp chí, làm mất đi nhiều sắc thái của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to vulgarise oneself": Tự hạ thấp mình, tự làm mình trở nên thô tục.
- He felt he would vulgarise himself by participating in such a crude debate. (Anh ấy cảm thấy mình sẽ tự hạ thấp mình nếu tham gia vào một cuộc tranh luận thô thiển như vậy.)
Biến thể và từ gần giống
- Vulgar (adj): thô tục, tầm thường, dung tục.
- vulgar language (ngôn ngữ thô tục)
- Vulgarity (n): sự thô tục, tính chất tầm thường.
- the vulgarity of the joke (sự thô tục của trò đùa)
- Vulgarization (n): sự thông tục hóa, sự phổ biến hóa (theo nghĩa không tích cực).
- the vulgarization of art (sự thông tục hóa nghệ thuật)
Từ đồng nghĩa
- Debase: làm giảm giá trị, làm suy đồi.
- Trivialise (Anh) / Trivialize (Mỹ): tầm thường hóa, coi là vụn vặt.
- Popularise (Anh) / Popularize (Mỹ): phổ biến hóa (thường trung tính hoặc tích cực hơn, nhưng trong ngữ cảnh này có thể mang nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
- Elevate: nâng cao.
- Refine: tinh chế, làm cho tinh tế.
- Glorify: tôn vinh.
ngoại động từ
- thông tục hoá, tầm thường hoá