vésicule

Học thuật
Thân thiện
vésicule

La vésicule biliaire stocke la bile produite par le foie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Bọng, túi: Một cấu trúc nhỏ, hình túi hoặc hình bọng, thường chứa chất lỏng hoặc khí, nằm bên trong cơ thể sinh vật.
    • (Y học) Mụn nước: Một tổn thương da nhỏ, nổi lên, chứa đầy dịch trong suốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La vésicule biliaire stocke la bile. (Túi mật dự trữ mật.)
    • Le médecin a observé une petite vésicule sur la peau. (Bác sĩ đã quan sát thấy một mụn nước nhỏ trên da.)
    • Les échanges gazeux ont lieu dans les vésicules pulmonaires. (Sự trao đổi khí diễn ra trong các phế nang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vésicule germinative": Túi phôi, một cấu trúc trong quá trình phát triển phôi thai.
  • "Vésicule optique": Túi thị, một cấu trúc trong sự phát triển ban đầu của mắtphôi thai.
Biến thể từ liên quan
  • Vésiculaire (tính từ): thuộc về túi, dạng túi.
    • Tissu vésiculaire ( dạng túi)
  • Vésiculation (danh từ giống cái): sự hình thành các túi hoặc mụn nước.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong y học) Phlyctène: mụn nước (đặc biệt do phỏng hoặc ma sát).
  • (Trong giải phẫu) Sac, poche: túi, bao (nghĩa chung hơn).
Cụm từ cố định
  • Vésicule biliaire: túi mật.
  • Vésicule séminale: túi tinh.
  • Vésicule pulmonaire: túi phổi, phế nang.
  • Vésicule aérienne: bọng khí (ở thực vật).
vésicule

La vésicule biliaire stocke la bile produite par le foie.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) bọng, túi
    • Vésicule biliaire
      túi mật
    • Vésicules séminales
      túi tinh
    • Vésicule pulmonaire
      túi phổi, phế nang
    • Vésicule aérienne
      (thực vật học) bọng khí
  2. (y học) mụn nước

Từ gần giống

Từ chứa "vésicule"