vùi

  1. I đg. Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín. Vùi củ sắn vào bếp. Lấm như vùi. Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương (b.).
  2. II t. (id.; thường dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái mê mệt kéo dài. Ngủ . Mệt quá cứ nằm vùi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vùi"

vùi
Một chú chó vùi xương vào cát trên bãi biển.