vùi

Học thuật
Thân thiện
vùi

Một chú chó vùi xương vào cát trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cho vào phủ kín bằng đất, cát, tro hoặc một chất hạt rời nào đó: Hành động đặt một vật vào trong một chất rời rồi lấp phủ lên trên để che khuất hoặc bảo quản.
    • (Nghĩa bóng) Giấu kín, cất giữ một cách sâu kín (thường cảm xúc, ký ức): Dùng để chỉ việc cố tình không biểu lộ hoặc quên đi một điều đó trong tâm trí.
  2. Tính từ (thường dùng phụ sau động từ):

    • trạng thái mê mệt, chìm đắm kéo dài trong một việc đó (như ngủ, ốm): Diễn tả trạng thái nằm yên, không cử động, hoàn toàn chìm vào giấc ngủ hoặc sự mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người nông dân vùi củ khoai vào trong tro nóng để nướng chín. (Hành động lấp củ khoai bằng tro.)
    • ấy cố vùi nỗi buồn sâu trong lòng, không muốn ai biết. (Nghĩa bóng: giấu kín cảm xúc.)
  • Tính từ (dùng phụ sau):

    • Cậu mệt quá, về nhà nằm vùi một giấc đến tận chiều. (Trạng thái ngủ mê mệt, lâu.)
    • Sau trận ốm, anh ấy chỉ muốn ốm vùi trên giường. (Trạng thái nằm một chỗ ốm mệt kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùi đầu vào (việc )": Chăm chú, miệt mài làm một việc đó đến mức không để ý xung quanh.
    • Cậu ấy vùi đầu vào sách vở suốt mùa thi.
  • "Vùi dập": (Thường dùngdạng bị động "bị vùi dập") Chỉ việc bị đè nén, chà đạp, làm cho khốn khổ.
    • Số phận của người phụ nữ ấy bị vùi dập bởi những hủ tục.
  • "Vùi lấp": Lấp đi, che giấu hoặc làm cho bị lãng quên.
    • Thời gian có thể vùi lấp mọi ký ức.
Biến thể từ gần giống
  • Sự vùi lấp (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc vùi lấp.
    • Sự vùi lấp của cát trong trận bão cát.
  • Chôn vùi (động từ): Nhấn chìm, lấp đi hoàn toàn (nghĩa mạnh hơn "vùi").
    • Căn nhà bị chôn vùi dưới lớp tuyết dày.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa chính): Lấp, chôn, phủ.
  • Tính từ: Mê mệt, li bì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài các cụm đã nêumục "Sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • "Vùi hoa dập liễu": Thành ngữ cổ, chỉ việc chà đạp, làm hại những người con gái đẹp, tài hoa.
  • "Nằm vùi nơi góc phòng": Diễn tả việc ai đó nằm một chỗ, ủ rũ, không hoạt động.
vùi

Một chú chó vùi xương vào cát trên bãi biển.

  1. I đg. Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín. Vùi củ sắn vào bếp. Lấm như vùi. Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương (b.).
  2. II t. (id.; thường dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái mê mệt kéo dài. Ngủ . Mệt quá cứ nằm vùi.