vui

  1. tt 1. Cảm thấy thích thú: Khi vui non nước cũng vui (cd); Trẻ vui nhà, già vui chùa (tng); Người buồn, cảnh vui đâu bao giờ . (K) 2. Biểu lộ sự thích thú: Nét mặt vui, câu chuyện vui. 3. Đưa đến một tin đáng mừng: Tin vui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vui
Mẹ có nét mặt vui khi nhận được hoa.