voi

  1. d. Thú rất lớn sốngvùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v. Khoẻ như voi. Cưỡi voi ra trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

voi
Một chú voi đang uống nước bằng vòi ở bờ sông.