vầng

vầng

Vầng trăng sáng tỏ trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình tròn, khối tròn của mặt trăng, mặt trời: "vầng" chỉ hình dạng tròn, sáng của các thiên thể như mặt trăng, mặt trời, hoặc các vật thể hình khối tròn tương tự.
    • Vật hình dạng tròn, khum tròn: "vầng" còn dùng để chỉ những vật hình tròn hoặc cong như vầng trán, vầng mây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vầng trăng sáng vằng vặc trên bầu trời. (Hình tròn của mặt trăng chiếu sáng rực rỡ trên trời.)
    • Vầng mặt trời mọc lên từ phía đông. (Khối tròn của mặt trời nhô lên từ hướng đông.)
    • cụ một vầng trán cao rộng. (Phần trán hình vòm của cụ cao rộng.)
    • Những vầng mây trắng trôi lững lờ. (Các đám mây hình khum tròn trôi nhẹ nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vầng thái dương": mặt trời (cách nói trang trọng, thơ ca).
    • Vầng thái dương tỏa ánh sáng ấm áp. (Mặt trời phát ra ánh sáng dễ chịu.)
  • "vầng hồng": mặt trời lúc mọc hoặc lặn, thường màu đỏ hồng.
    • Vầng hồng dạng sau dãy núi. (Mặt trời đỏ hồng hiện ra sau dãy núi.)
  • "vầng nguyệt": mặt trăng (cách nói trang trọng, thơ ca).
    • Vầng nguyệt chiếu sáng con đường quê. (Mặt trăng soi sáng con đường làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vầng vầng (tính từ): chỉ trạng thái tròn đều, đầy đặn.
    • Khuôn mặt vầng vầng như trăng rằm. (Khuôn mặt tròn đầy, tươi tắn như trăng tròn.)
  • Vành (danh từ): đường tròn, vòng tròn, thường dùng cho các vật hình vành khăn.
    • Vành trăng khuyết. (Đường tròn của mặt trăng khi không tròn đầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Đĩa: hình tròn, mỏng, phẳng, như "đĩa trăng" (vầng trăng).
  • Khối: vật thể hình khối, như "khối trăng" (vầng trăng, ít dùng hơn).
  • Mặt: bề mặt của thiên thể, như "mặt trăng", "mặt trời".
Thành ngữ liên quan
  • Vầng trăng xẻ nửa: chỉ sự chia ly, xa cách (trong thơ ca).
    • Vầng trăng xẻ nửa làm tôi nhớ người xưa. (Mặt trăng bị chia làm đôi gợi nỗi nhớ về người .)
  • Vầng dương chói lọi: mặt trời sáng rực, thường dùng để tả vẻ huy hoàng.
    • Vầng dương chói lọi trên đỉnh núi. (Mặt trời sáng rực trên đỉnh núi.)