vẽ

  1. 1 đg. 1 Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. Hoạ vẽ tranh. Vẽ bản đồ. Vẽ truyền thần. Hình vẽ. Nét vẽ. 2 (ph.). Chỉ, bày cho. Vẽ cho làm. Vẽ đường chỉ lối. 3 (kng.). Bày đặt thêm cái không cần thiết. Vẽ, quà với cáp làm ! Chỉ hay vẽ!
  2. 2 đg. (ph.). 1 Gỡ phần nạc ra khỏi xương (). Dùng đũa vẽ khúc . 2 Tẽ. Vẽ ngô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẽ
Một em bé đang vẽ một bức tranh về ngôi nhà của mình.