vẽ

Học thuật
Thân thiện
vẽ

Một em bé đang vẽ một bức tranh về ngôi nhà của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tạo ra hình ảnh trên bề mặt bằng đường nét, màu sắc: Hành động sử dụng các công cụ như bút, cọ để thể hiện hình ảnh của người, vật, cảnh quan lên giấy, vải, tường, v.v.
    • Chỉ bảo, hướng dẫn cách làm: (Phương ngữ) Hành động chỉ dẫn, bày vẽ cho ai đó cách thức thực hiện một việc .
    • Bày đặt thêm những thứ không cần thiết, làm phức tạp hóa vấn đề: (Khẩu ngữ) Hành động thêm thắt, tô vẽ khiến cho sự việc trở nên rườm rà, phức tạp một cách không cần thiết.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Gỡ phần thịt ra khỏi xương (thường dùng cho ): Hành động dùng đũa hoặc dụng cụ để tách phần nạc ra khỏi xương một cách khéo léo.
    • Tẽ, tách ra (như tẽ ngô): Hành động tách các hạt ngô ra khỏi lõi.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính: tạo hình ảnh):
    • Em thích vẽ những bức tranh nhiều màu sắc.
    • Kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế cho ngôi nhà mới.
  • Động từ (nghĩa: chỉ bảo):
    • Ông ấy vẽ cho tôi cách sửa chiếc xe đạp.
    • Anh ta vẽ đường chỉ lối cho bọn trẻ vào rừng.
  • Động từ (nghĩa: bày đặt thêm):
    • Công việc đơn giản vậy thôi, đừng vẽ ra cho phức tạp.
    • Chuyện đã rồi, cậu đừng vẽ nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẽ ra":
    • Tưởng tượng, hình dung ra trong đầu.
      • Chỉ nghe mô tả, anh ấy đã có thể vẽ ra khung cảnh ấy trong tâm trí.
    • Làm cho vấn đề trở nên phức tạp hơn (nghĩa tiêu cực).
      • Mọi thứ đã ổn, đừng vẽ ra chuyện khác.
  • "vẽ vời": Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc thêm thắt, bịa đặt những chi tiết không thật.
    • Câu chuyện thực tế rất đơn giản, đừng nghe những lời vẽ vời của họ.
Biến thể từ liên quan
  • Bức vẽ (danh từ): Tác phẩm được tạo ra từ hành động vẽ.
    • Bức vẽ chân dung rất giống thật.
  • Hình vẽ (danh từ): Hình ảnh được vẽ ra.
    • Cuốn sách nhiều hình vẽ minh họa sinh động.
  • Nét vẽ (danh từ): Đường nét cụ thể trong một bức vẽ.
    • Nét vẽ của họa sĩ rất tinh tế chắc khỏe.
  • Vẽ truyền thần (cụm từ): Vẽ chân dung sao cho thần thái của người được vẽ hiện ra nét.
    • Người họa sĩ già nổi tiếng với tài vẽ truyền thần.
Từ đồng nghĩa
  • Vẽ (nghĩa tạo hình ảnh): Phác họa, ký họa, tô vẽ.
  • Vẽ (nghĩa chỉ bảo): Chỉ dẫn, hướng dẫn, bày cho.
  • Vẽ (nghĩa bày đặt thêm): Thêm mắm thêm muối, thêu dệt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vẽ đường cho hươu chạy: Tạo điều kiện, chỉ lối cho kẻ xấu hoặc cho một hành động sai trái.
    • Cho chúng tiền trong hoàn cảnh đó chẳng khác nào vẽ đường cho hươu chạy.
  • Vẽ rắn thêm chân: Làm những việc thừa thãi, vô ích, khiến cho cái vốn đã hoàn chỉnh trở nên hỏng hoặc xấu đi.
    • Bản kế hoạch đã hoàn chỉnh rồi, anh đừng vẽ rắn thêm chân vào.
  • Vẽ mày vẽ mặt: Tô điểm, làm cho bề ngoài trở nên đẹp đẽ, hào nhoáng hơn (thường hàm ý mỉa mai).
    • Bài viết sơ sài, vẽ mày vẽ mặt thế nào cũng không hay hơn được.
vẽ

Một em bé đang vẽ một bức tranh về ngôi nhà của mình.

  1. 1 đg. 1 Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. Hoạ vẽ tranh. Vẽ bản đồ. Vẽ truyền thần. Hình vẽ. Nét vẽ. 2 (ph.). Chỉ, bày cho. Vẽ cho làm. Vẽ đường chỉ lối. 3 (kng.). Bày đặt thêm cái không cần thiết. Vẽ, quà với cáp làm ! Chỉ hay vẽ!
  2. 2 đg. (ph.). 1 Gỡ phần nạc ra khỏi xương (). Dùng đũa vẽ khúc . 2 Tẽ. Vẽ ngô.