vế

Học thuật
Thân thiện
vế

Một người đang ngồi với một vế bị thương được băng bó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bắp đùi: Phần thịtđùi của con người hoặc động vật (cách nói khẩu ngữ).
    • Một phần trong cặp đối xứng: Một trong những phần (thường hai) cấu trúc tương tự, đối ứng với nhau để tạo thành một thể thống nhất, hoàn chỉnh, như trong câu đối, câu ghép.
    • Toàn bộ biểu thứcmột bên dấu so sánh: Trong toán học, chỉ toàn bộ biểu thức viếtmột bên của dấu bằng (trong phương trình, đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn/nhỏ hơn (trong bất phương trình, bất đẳng thức).
    • Thế lực, địa vị: Vị thế, sức ảnh hưởng của một người trong xã hội (thường dùng trong kết hợp hạn chế).
dụ sử dụng
  • Nghĩa "bắp đùi":
    • Anh ấy bị đauvế sau khi chạy bộ.
  • Nghĩa "phần trong cặp đối xứng":
    • Ông cụ ra vế trên của câu đối, thách mọi người đối lại.
    • Trong câu ghép "Tôi học bài em tôi xem phim", hai vế câu.
  • Nghĩa "biểu thức toán học":
    • Học sinh cần rút gọn vế trái của phương trình trước.
  • Nghĩa "thế lực, địa vị":
    • Trong cuộc đàm phán, phe ta đang mạnh vế hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lép vế": Ở vị trí thấp kém, kém quan trọng hoặc ít ảnh hưởng hơn so với người khác.
    • Công ty nhỏ thường lép vế trong các cuộc cạnh tranh với tập đoàn lớn.
  • "Ngang vế": địa vị, thế lực tương đương nhau.
    • Hai bên tham gia đàm phán phải ngang vế thì mới công bằng.
Biến thể từ liên quan
  • Vế câu: Một phần của câu ghép, thường được nối với nhau bằng quan hệ từ.
  • Vế đối: Một nửa (trên hoặc dưới) của một câu đối hoàn chỉnh.
  • Vế phương trình: Một bên của dấu bằng trong một phương trình toán học.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Bắp đùi (nghĩa 1): Đùi.
  • Thành phần, phần (nghĩa 2): Yếu tố cấu thành.
  • Địa vị, thế lực (nghĩa 4): Vị thế, quyền lực, ảnh hưởng.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Khỏi lỗ vỗ vế": Thành ngữ ám chỉ việc qua khỏi hoạn nạn thì quên người đã giúp đỡ mình, hoặc ý nói việc đã qua rồi thì thôi (nghĩa đen: khỏi hang thì vỗ đùi mừng rỡ).
vế

Một người đang ngồi với một vế bị thương được băng bó.

  1. d. 1 (kng.). Bắp đùi. 2 Một trong những phần (thường hai) cấu trúc giống nhau, quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh. Ra một vế câu đối. Câu ghép song song nhiều vế. Chú ý đầy đủ cả hai vế: coi trọng chất lượng bảo đảm số lượng. 3 (chm.). Toàn bộ biểu thức viếtmột bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức). 4 (kết hợp hạn chế). Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội. Một người ngang vế. Lép vế*.