vội

  1. tt, trgt Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ: Quan cần, nhưng dân chưa vội (cd); Đi đâu vội vàng, vấp phải đá, quàng phải dây (cd); Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu; Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo (cd); Nhớ nơi ngộ, vội dời chân đi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vội
Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu.