warmth

/wɔ:mθ/
danh từ
  1. hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp
  2. nhiệt tình, tính sôi nổi
  3. sự niềm nở, sự nồng hậu
  4. tính nóng nảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "warmth"

warmth
A grandmother wraps a shawl around her shoulders, enjoying the warmth of the fireplace.