fondness

/'fɔndnis/
danh từ
  1. sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến
  2. sự thích, sự ưa thích
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fondness"

fondness
She has a fondness for feeding the ducks in the park.