weakening

/'wi:kniɳ/
danh từ
  1. sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "weakening"

weakening
The old bridge shows signs of weakening after many years.