wedlock

/'wedl k/
danh từ
  1. (pháp ) sự kết hôn, tình trạng kết hôn

Idioms

  • born in lawful wedlock
    do cha mẹ cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con)
  • born out of wedlock
    riêng, đẻ hoang (đứa con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wedlock"

wedlock
A couple exchanges vows in a ceremony of wedlock.