union

/'ju:njən/
danh từ
  1. sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp
    • the union of several co-operatives
      sự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
    • a union by treaty
      sự liên kết bằng hiệp ước
  2. sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp
    • union is strength
      đoàn kết sức mạnh
    • the union of the nation
      sự đoàn kết của dân tộc
  3. hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang
    • the Soviet Union
      Liên bang -viết
    • the Union
      nước Mỹ
  4. sự kết hôn, hôn nhân
    • a happy union
      một cuộc hôn nhân hạnh phúc
  5. nhà tế bần
    • to go into the union (Union-house)
      ra ở nhà tế bần
  6. (the Union) câu lạc bộ hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận
  7. thùng (để) lắng bia
  8. vải sợi pha lanh; vải sợi pha
  9. (kỹ thuật) Răcco, ống nối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

union
A worker discusses a new contract with a union representative.