whoa

/wou/ Cách viết khác : (whoa) /woud/
Học thuật
Thân thiện
whoa

Whoa, the rider gently pulls the reins to stop the horse.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Họ!: Một tiếng thốt lên để ra lệnh cho một con vật, đặc biệt ngựa, dừng lại hoặc chậm lại.
    • Ồ! / Chờ đã!: Một tiếng thốt lên để bày tỏ sự ngạc nhiên, sửng sốt, hoặc để yêu cầu ai đó dừng lại hoặc chậm lại một hành động.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • "Whoa, boy!" the rider said to calm the horse. ("Họ, nào!" người cưỡi ngựa nói để làm con ngựa bình tĩnh lại.)
    • Whoa! That was a close call with the car! (Ồ! Suýt nữa thì đụng xe rồi!)
    • Whoa, slow down. You're talking too fast. (Chờ đã, chậm lại đi. Bạn đang nói quá nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whoa there!": Một biến thể nhấn mạnh hơn của "whoa", thường dùng để yêu cầu dừng lại ngay lập tức.

    • Whoa there! You can't just barge into the office. (Khoan đã! Anh không thể cứ thế xông vào văn phòng được.)
  • Dùng để biểu thị sự ấn tượng hoặc kinh ngạc:

    • Whoa, you finished the entire project in one day? (Ồ, bạn hoàn thành cả dự án trong một ngày à?)
Biến thể từ gần giống
  • Woah: Một cách viết thay thế phổ biến (không chính thức) của "whoa", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Stop: Dừng lại (mệnh lệnh trực tiếp hơn, ít dùng làm thán từ biểu cảm).
  • Hold on: Chờ đã, khoan đã.
  • Wow: Ồ (chỉ biểu thị sự ngạc nhiên, ấn tượng, không dùng để ra lệnh dừng).
Thành ngữ liên quan
  • "Whoa, Nelly!": Một thành ngữ (xuất phát từ việc gọi ngựa) dùng để nói ai đó hãy bình tĩnh, chậm lại hoặc thận trọng hơn.
    • Whoa, Nelly! Let's think about this plan one more time. (Bình tĩnh nào! Hãy nghĩ lại về kế hoạch này một lần nữa đi.)
whoa

Whoa, the rider gently pulls the reins to stop the horse.

thán từ
  1. họ!, họ! (để ngựa... dừng lại)

Từ gần giống