woe

/wou/
danh từ
  1. sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ
    • woe is me!
      ôi khổ tôi chưa!
  2. (số nhiều) tai hoạ, tai ương
    • poverty, illness and other woes
      nghèo nàn, bệnh hoạn những tai hoạ khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "woe"

woe
A child's face shows woe after dropping their ice cream cone.