woo

/wu:/
ngoại động từ
  1. tán, ve, chim (gái)
  2. (văn học) cầu hôn, dạm hỏi
  3. nài nỉ, tán tỉnh
    • to woo someone to do something
      nài nỉ ai làm việc
  4. (nghĩa bóng) theo đuổi
    • to woo fame
      theo đuổi danh vọng
nội động từ
  1. tán gái, ve gái, chim gái
  2. (văn học) đi cầu hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "woo"

woo
John is trying to woo Mary with a bouquet of flowers.