whom

/hu:m/
đại từ nghi vấn
  1. ai, người nào
    • whom did you see?
      anh đ gặp ai thế?
    • of whom are you seaking?
      anh nói ai thế?
đại từ quan hệ
  1. (những) người
    • the man whom you saw
      người anh thấy
    • the men about whom we were speaking
      những người chúng ta nói tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "whom"

Từ có nhắc đến "whom"

whom
The person whom I met yesterday is a teacher.