whim

/wim/
danh từ ((cũng) whimsy)
  1. ý chợt ny ra; ý thích chợt ny ra
  2. (kỹ thuật) máy trục quặng; máy tời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

whim
She bought a colorful hat on a whim.