trạng ngữ. but
  1. Where
    • ta đến chỗ tôi đã bơi
      She came to where I was swimming. which; whom
    • lựa cái nào anh thích nhất
      choose the one which you like best. then
    • chọc vào nghe chửi
      Tease him then he'll call you names

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mà
Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.