widish

/'waidi /
Học thuật
Thân thiện
widish

The path through the forest was a widish trail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi rộng, khá rộng: "widish" một tính từ mô tả một thứ đó chiều rộngmức độ trung bình, không thực sự rất rộng nhưng cũng không hẹp. thường được dùng để chỉ một không gian, vật thể, hoặc khoảng cách độ rộng đáng kể, nhưng không phải cực đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river was widish at this point, making it difficult to swim across. (Con sôngđoạn này hơi rộng, khiến việc bơi qua trở nên khó khăn.)
    • He chose a widish tie to match his new suit. (Anh ấy chọn một chiếc cà vạt khá rộng để phù hợp với bộ vest mới.)
    • There is a widish gap between the two buildings. ( một khoảng trống khá rộng giữa hai tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A widish margin": một lề/bờ khá rộng.

    • The editor suggested leaving a widish margin for notes. (Biên tập viên đề nghị để lại một lề khá rộng cho ghi chú.)
  • "Widish interpretation": cách hiểu/giải thích khá rộng (không quá hẹp hòi).

    • The court gave a widish interpretation of the law in this case. (Tòa án đã đưa ra một cách giải thích khá rộng đối với luật trong vụ án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Wide (adj): rộng. (Từ gốc, mức độ rộng hơn "widish").
  • Width (n): chiều rộng, bề rộng.
  • Widen (v): mở rộng, làm cho rộng ra.
Từ đồng nghĩa
  • Fairly wide: khá rộng.
  • Moderately broad: tương đối rộng.
  • Reasonably wide: rộngmức hợp /chấp nhận được.
Lưu ý
  • "Widish" một tính từ được hình thành bằng cách thêm hậu tố "-ish" vào tính từ "wide". Hậu tố "-ish" thường biểu thị ý nghĩa "một chút", "hơi", hoặc "gần như". Do đó, "widish" có nghĩa nhấn mạnh hơn "hơi rộng" so với "rộng" đơn thuần. Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính mô tả, ít trang trọng hơn.
widish

The path through the forest was a widish trail.

tính từ
  1. hi rộng

Từ gần giống