wimple

/'wimpl/
danh từ
  1. khăn trùm
  2. chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông)
  3. làn sóng
ngoại động từ
  1. trùm khăn cho (ai)
nội động từ
  1. chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc
  2. gợn sóng lăn tăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wimple
A medieval woman wears a white wimple over her head and around her neck.