winking

/'wi ki /
danh từ
  1. sự nháy (mắt)
  2. sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao...)

Idioms

  • like winking
    (thông tục) trong khonh khắc, trong nháy mắt
tính từ
  1. nhấp nháy, lấp lánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "winking"

Từ có nhắc đến "winking"

winking
He gave a friendly winking gesture across the room.