shut

/ʃʌt/
động từ
  1. đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
    • to shut a door
      đóng cửa
    • to shut a book
      gập sách
    • to shut one's mouth
      ngậm miệng lại, câm miệng
    • to shut one's eyes
      nhắm mắt
  2. kẹp, chẹt

Idioms

  • to shut down
    kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)
  • to shut in
    giam, nhốt
  • to shut off
    khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện)
  • to shut out
    không cho vào
  • to shut to
    đóng chặt
  • to shut up
    đóng chặt, khoá chặt
  • to shut the door upon something
    không xét đến việc ; làm cho không thực hiện được việc
  • to shut one's ears (one's eyes) to something
    bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái
  • to shut up shop
    (xem) shop
  • shut up!
    câm mồm!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

shut
He gently shut the door to avoid waking the baby.